Bản dịch của từ Media presenter trong tiếng Việt

Media presenter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Media presenter(Noun)

mˈiːdiə prɪzˈɛntɐ
ˈmidiə ˈprɛzəntɝ
01

Một người dẫn chương trình cho các phần tin tức hoặc chương trình giải trí

An individual who serves as a host for news broadcasts or entertainment shows.

担任新闻节目录制或娱乐节目的主持人

Ví dụ
02

Người trình bày thông tin hoặc chương trình trên các phương tiện truyền thông như truyền hình hoặc đài phát thanh

A person who presents information or programs on media channels such as television or radio.

在电视或广播等媒体渠道上展示信息或节目的人

Ví dụ
03

Một người chuyên nghiệp có khả năng giao tiếp với công chúng thông qua nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.

An expert communicates with the audience through various media channels.

一位专家通过多种媒体形式与观众进行沟通。

Ví dụ