Anh - Việt

Bản dịch của từ Meditatively trong tiếng Việt

meditatively

Adverb

meditatively (Adverb)

/mˌɛdətˈætɨvli/
/mˌɛdətˈætɨvli/
AI

Nghĩa 01

một cách suy tư, trầm ngâm; làm việc gì đó với thái độ suy nghĩ sâu sắc, lắng đọng và tập trung vào suy nghĩ nội tâm

in a thoughtful and contemplative manner.

Ví dụ
Cô ấy suy nghĩ một cách trầm tư về ảnh hưởng của mạng xã hội đến các mối quan hệ.She meditatively considered the impact of social media on relationships.
Anh ấy không suy ngẫm một cách trầm tư về vai trò của mình trong cộng đồng.He did not meditatively reflect on his role in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh