Bản dịch của từ Meditating trong tiếng Việt

Meditating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meditating (Verb)

mˈɛdətˌeiɾɪŋ
mˈɛdətˌeiɾɪŋ
01

Suy ngẫm hoặc tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian, thường yên lặng hoặc kèm theo tụng niệm, nhằm mục đích tôn giáo/tâm linh hoặc để thư giãn và làm dịu tinh thần.

Think deeply or focus one's mind for a period of time, in silence or with the aid of chanting, for religious or spiritual purposes or as a method of relaxation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện các bài tập tinh thần (như tập trung vào hơi thở hoặc lặp lại một câu thần chú) nhằm đạt được trạng thái ý thức cao hơn hoặc bình tâm, giác ngộ tinh thần.

Engage in mental exercise (such as concentration on one's breathing or repetition of a mantra) for the purpose of reaching a heightened level of spiritual awareness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ