Bản dịch của từ Megapode trong tiếng Việt

Megapode

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Megapode(Noun)

mˈɛgəpoʊd
mˈɛgəpoʊd
01

Một loài chim lớn sống trên đất ở khu vực Úc và Đông Nam Á, nổi tiếng vì xây đống rác thực vật lớn để ủ trứng bằng nhiệt sinh ra khi đống vật liệu phân hủy.

A large grounddwelling Australasian and SE Asian bird that builds a large mound of debris to incubate its eggs by the heat of decomposition.

一种大型地栖鸟类,在澳大利亚和东南亚,以腐烂的植物堆积卵巢。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ