Anh - Việt

Bản dịch của từ Mentality trong tiếng Việt

mentality

Noun

mentality (Noun)

/mɛntˈælɪti/
/mɛntˈælɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng suy nghĩ thông minh, tư duy và cách nhìn nhận vấn đề của một người.

Khả năng suy nghĩ thông minh, tư duy và cách nhìn nhận vấn đề của một người.

The capacity for intelligent thought.

Ví dụ
Tư duy của cô ấy về vấn đề xã hội là tiến bộ.Her mentality towards social issues is progressive.
Tư duy của anh ấy định hình cách anh ấy tương tác trong xã hội.His mentality shapes his interactions within society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cách tư duy, suy nghĩ đặc trưng của một người hoặc một nhóm người.

Cách tư duy, suy nghĩ đặc trưng của một người hoặc một nhóm người.

The characteristic way of thinking of a person or group.

Ví dụ
Tư duy tập thể của cộng đồng ảnh hưởng đến hành vi của họ.The collective mentality of the community influences their behavior.
Thay đổi tư duy xã hội đòi hỏi thời gian và nỗ lực.Changing societal mentalities takes time and effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh