Bản dịch của từ Mentality trong tiếng Việt

Mentality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentality(Noun)

mɛntˈælɪti
mɛntˈælɪti
01

Khả năng suy nghĩ thông minh, tư duy và cách nhìn nhận vấn đề của một người.

The capacity for intelligent thought.

智力的思维能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cách tư duy, suy nghĩ đặc trưng của một người hoặc một nhóm người.

The characteristic way of thinking of a person or group.

思维方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ