Bản dịch của từ Menu bar trong tiếng Việt

Menu bar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Menu bar(Noun)

mˈɛnju bˈɑɹ
mˈɛnju bˈɑɹ
01

Một thành phần giao diện đồ họa giúp người dùng dễ dàng lựa chọn từ một danh mục các tùy chọn.

The graphical interface component allows users to select options from a menu.

图形界面允许用户通过菜单选项进行选择。

Ví dụ
02

Thường gồm các văn bản hoặc biểu tượng thể hiện các chức năng khác nhau

Typically includes text or icons representing different functions.

通常由代表不同功能的文字或图标组成。

Ví dụ
03

Thông thường xuất hiện trong các phần mềm giúp truy cập nhanh các lệnh khác nhau.

It's common in software applications to provide quick access to various commands.

在软件应用中经常可以看到,它们提供快速访问各种命令的功能。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh