Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesitite trong tiếng Việt

mesitite

Noun

mesitite (Noun)

/mˈɛsətˌaɪt/
/mˈɛsətˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một biến thể của khoáng chất magnesite có chứa sắt (ferroan), ban đầu được coi là một loài riêng, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể trong suốt màu vàng nhạt.

A ferroan variety of magnesite originally regarded as a different species occurring as transparent yellowish crystals.

Ví dụ
Mesitite thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học xã hội để phân tích vật liệu.Mesitite is often used in social science research for material analysis.
Nhiều nhà nghiên cứu không coi mesitite có liên quan đến các nghiên cứu xã hội ngày nay.Many researchers do not consider mesitite relevant to social studies today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh