Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesophytic trong tiếng Việt

mesophytic

Adjective

mesophytic (Adjective)

/mɛzəfˈɪtɪk/
/mɛzəfˈɪtɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả các loài thực vật sống trong điều kiện ẩm vừa phải — không quá khô như đất khô, nhưng cũng không hoàn toàn ở dưới nước; tức là ưa môi trường có độ ẩm trung bình.

relating to or denoting plants that grow in conditions of medium moisture between those of dry land and water.

Ví dụ
Cây mesophytic phát triển tốt trong công viên đô thị có độ ẩm vừa phải.Mesophytic plants thrive in urban parks with moderate moisture levels.
Khu vực sa mạc không hỗ trợ tốt cho cây mesophytic.Desert areas do not support mesophytic plants effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh