Bản dịch của từ Message cards trong tiếng Việt

Message cards

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Message cards(Phrase)

mˈɛsɪdʒ kˈɑːdz
ˈmɛsɪdʒ ˈkɑrdz
01

Thường kèm theo một ghi chú cá nhân hoặc lời chúc.

Often includes a personal note or wishes

Ví dụ
02

Thường được tặng vào những dịp như sinh nhật, lễ hội hoặc những buổi lễ kỷ niệm.

Usually given on occasions such as birthdays holidays or celebrations

Ví dụ
03

Một tấm thiệp viết hoặc in có nội dung chúc mừng hoặc thông điệp.

A written or printed card conveying a message or greeting

Ví dụ