Bản dịch của từ Mete trong tiếng Việt

Mete

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mete(Noun)

mˈit
mˈit
01

Một ranh giới hoặc đá ranh giới.

A boundary or boundary stone.

Ví dụ

Mete(Verb)

mˈit
mˈit
01

Phân bổ hoặc phân bổ công lý, hình phạt hoặc đối xử khắc nghiệt.

Dispense or allot justice, a punishment, or harsh treatment.

Ví dụ

Dạng động từ của Mete (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mete

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Meted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Meted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Metes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Meting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ