Bản dịch của từ Methodical culture trong tiếng Việt
Methodical culture

Methodical culture(Phrase)
Sự chú trọng về mặt văn hóa vào cấu trúc tổ chức và việc tuân theo quy trình trong cách thực hành và tư duy
Emphasizing the integration of culture into organizational structure and ensuring adherence to processes both in practice and in mindset.
强调文化中对组织架构的重视,以及在实践和思想中遵循程序的理念
Một phương pháp hoặc cách làm có hệ thống, theo một quy trình hoặc phương pháp nhất định
A systematic approach or way of doing something according to a specific method or procedure
一种系统性的方法,或按照一定的步骤和流程来做某事的方式
Một môi trường hoặc phương pháp thực hành trong đó các hoạt động được thực hiện theo một phương pháp hoặc kỹ thuật có kế hoạch
An environment or method in which activities are carried out using a planned approach or technique
一种按照既定计划或技术进行活动的环境或做法
