Bản dịch của từ Methodized trong tiếng Việt

Methodized

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methodized(Verb)

mˈɛθədˌaɪzd
mˈɛθədˌaɪzd
01

Để giảm thiểu thành một phương pháp hoặc quy trình.

Reduce to a method or procedure.

将其简化为一种方法或流程。

Ví dụ
02

Để làm cho có hệ thống, có phương pháp

Develop a systematic approach.

使方法化,系统化。

Ví dụ
03

Tổ chức hoặc sắp xếp một cách có hệ thống.

Organize or arrange in a systematic way.

有條理地組織或安排事情。

Ví dụ

Methodized(Adjective)

mˈɛθədˌaɪzd
mˈɛθədˌaɪzd
01

Được đặc trưng bởi một phương pháp hoặc cách tiếp cận có hệ thống.

It is characterized by a systematic approach or method.

这个特点是采用系统性的方法或流程。

Ví dụ
02

Được tổ chức hoặc phân loại một cách có hệ thống.

Organized or classified in a systematic way.

经过有条理的整理或分类

Ví dụ
03

Mô tả một điều gì đó đã được sắp xếp hoặc thực hiện theo một phương pháp.

It describes something that has been arranged or carried out in an organized manner.

描述某事已经按照一定的方法安排或进行。」

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh