Bản dịch của từ Methylaniline trong tiếng Việt
Methylaniline
Noun [U/C]

Methylaniline(Noun)
ˌmɛθɪlˈan(ə)liːn
ˌmɛθɪlˈan(ə)liːn
01
Một dẫn xuất của anilin, C₆H₅NHCH₃, được metyl hóa trên nguyên tử nitơ và là chất lỏng không màu, có tính kiềm, chuyển sang màu nâu khi tiếp xúc với không khí.
An aniline derivative, C₆H₅NHCH₃, that is methylated on the nitrogen atom and that is a basic, colourless liquid that turns brown on exposure to air.
Ví dụ
