Anh - Việt

Bản dịch của từ Microeconomic trong tiếng Việt

microeconomic

AdjectiveNoun

microeconomic (Adjective)

/maɪkɹoʊɛkənˈɑmɪk/
/maɪkɹoʊɛkənˈɑmɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến nhánh kinh tế học nghiên cứu các đơn vị riêng lẻ trong nền kinh tế như hộ gia đình, doanh nghiệp hoặc cá nhân, chứ không phải toàn bộ nền kinh tế.

Relating to the branch of economics that deals with individual units of an economy such as households or firms rather than the whole economy.

Ví dụ
Các yếu tố vi mô ảnh hưởng đáng kể đến chi tiêu hộ gia đình ở Mỹ.Microeconomic factors influence household spending in the United States significantly.
Các xu hướng vi mô không phải lúc nào cũng phản ánh hiệu suất kinh tế tổng thể.Microeconomic trends do not always reflect the overall economic performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

microeconomic (Noun)

/ˌmaɪ.kroʊˌɛ.kəˈnɑ.mɪk/
/ˌmaɪ.kroʊˌɛ.kəˈnɑ.mɪk/
AI

Nghĩa 01

Ngành kinh tế học nghiên cứu cách các cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp đưa ra quyết định phân bổ nguồn lực hạn chế (tiền, thời gian, lao động, tài nguyên) và cách những quyết định đó ảnh hưởng đến giá cả, cung cầu và sản lượng.

The branch of economics that deals with how individuals households and firms make decisions to allocate limited resources.

Ví dụ
Các yếu tố vi mô ảnh hưởng đến thói quen chi tiêu của cá nhân trong cộng đồng.Microeconomic factors influence individual spending habits in the community.
Các xu hướng vi mô không phải lúc nào cũng phản ánh những thay đổi kinh tế rộng lớn hơn.Microeconomic trends do not always reflect broader economic changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh