Bản dịch của từ Microeconomic trong tiếng Việt

Microeconomic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microeconomic(Noun)

ˌmaɪ.kroʊˌɛ.kəˈnɑ.mɪk
ˌmaɪ.kroʊˌɛ.kəˈnɑ.mɪk
01

Ngành kinh tế học nghiên cứu cách các cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp đưa ra quyết định phân bổ nguồn lực hạn chế (tiền, thời gian, lao động, tài nguyên) và cách những quyết định đó ảnh hưởng đến giá cả, cung cầu và sản lượng.

The branch of economics that deals with how individuals households and firms make decisions to allocate limited resources.

微观经济学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Microeconomic(Adjective)

maɪkɹoʊɛkənˈɑmɪk
maɪkɹoʊɛkənˈɑmɪk
01

Liên quan đến nhánh kinh tế học nghiên cứu các đơn vị riêng lẻ trong nền kinh tế như hộ gia đình, doanh nghiệp hoặc cá nhân, chứ không phải toàn bộ nền kinh tế.

Relating to the branch of economics that deals with individual units of an economy such as households or firms rather than the whole economy.

微观经济学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ