Bản dịch của từ Microfiche trong tiếng Việt

Microfiche

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microfiche (Noun)

01

Một đoạn phim phẳng chứa ảnh vi mô của các trang báo, danh mục hoặc tài liệu khác.

A flat piece of film containing microphotographs of the pages of a newspaper catalogue or other document.

Ví dụ

The library has microfiche of historical newspapers from the 1800s.

Thư viện có microfiche của các tờ báo lịch sử từ thế kỷ 19.

Many students do not use microfiche for research anymore.

Nhiều sinh viên không còn sử dụng microfiche cho nghiên cứu nữa.

Is the microfiche collection available for public use at the library?

Bộ sưu tập microfiche có sẵn cho công chúng tại thư viện không?

Microfiche (Verb)

01

Sao chép (một tài liệu) trên microfilm.

Reproduce a document on microfilm.

Ví dụ

The library will microfiche the old newspapers for preservation.

Thư viện sẽ sao chép các tờ báo cũ để bảo tồn.

They do not microfiche magazines from the last five years.

Họ không sao chép tạp chí từ năm năm trước.

Will the school microfiche community records for future reference?

Trường có sao chép hồ sơ cộng đồng để tham khảo trong tương lai không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Microfiche cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Microfiche

Không có idiom phù hợp