Bản dịch của từ Microlensing trong tiếng Việt

Microlensing

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microlensing (Adjective)

mˈaɪkɹəlˌænsɨŋ
mˈaɪkɹəlˌænsɨŋ
01

Có khả năng hoặc thuộc về việc sử dụng vi thấu kính (microlens) — tức là dùng những thấu kính rất nhỏ để hội tụ hoặc điều chỉnh ánh sáng.

That microlenses.

Ví dụ

Microlensing (Noun)

mˈaɪkɹəlˌænsɨŋ
mˈaɪkɹəlˌænsɨŋ
01

Hiện tượng ánh sáng (bức xạ điện từ) bị cong hoặc bị làm lệch khi đi qua trường hấp dẫn của một ngôi sao hoặc một hành tinh duy nhất, khiến hình ảnh của nguồn sáng phía sau bị phóng đại hoặc dịch chuyển nhìn từ Trái Đất.

The refraction of electromagnetic radiation by the gravitational field of a single star or planet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh