microscopist
NounNoun Countable
microscopist (Noun)
/maɪkɹˈɑskəpɪst/
/maɪkɹˈɑskəpɪst/
AI
Nghĩa 01
Người chuyên môn về việc sử dụng kính hiển vi; chuyên gia hoặc kỹ thuật viên có kỹ năng quan sát, phân tích mẫu qua kính hiển vi.
A specialist in the use of microscopes.
Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà vi thể học nổi tiếng nghiên cứu hành vi xã hội ở vi khuẩn.Dr. Smith is a renowned microscopist studying social behaviors in bacteria.
Nhiều người không biết nhà vi thể học làm gì trong xã hội.Many people are not aware of what a microscopist does in society.
microscopist (Noun Countable)
/maɪkɹˈɑskəpɪst/
/maɪkɹˈɑskəpɪst/
AI
Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà viễn thám nổi tiếng nghiên cứu hành vi xã hội ở côn trùng.Dr. Smith is a renowned microscopist studying social behavior in insects.
Nhiều nhà viễn thám không tập trung vào các vấn đề xã hội trong nghiên cứu của họ.Many microscopists do not focus on social issues in their research.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "microscopist" chỉ người chuyên sử dụng kính hiển vi để nghiên cứu và quan sát các mẫu vật nhỏ mà mắt thường không thể thấy được. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau và không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ý nghĩa. Microscopists thường làm việc trong các lĩnh vực như sinh học, hóa học và y học, đóng góp quan trọng vào việc nghiên cứu vi sinh vật và cấu trúc tế bào.