Bản dịch của từ Middle- age trong tiếng Việt

Middle- age

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle- age(Adjective)

mˈɪdəl ˈeɪdʒ
ˈmɪdəɫ ˈeɪdʒ
01

Giai đoạn cuộc đời nằm giữa tuổi trưởng thành và tuổi già, thường được coi là từ khoảng 45 đến 65 tuổi.

The stage of life between young adulthood and old age is usually considered to be from around 45 to 65 years old.

这一阶段的生命时期,通常被认为是从45岁到65岁左右的中年到老年的过渡时期。

Ví dụ
02

Xảy ra trong phần trung tâm của một giai đoạn lịch sử hoặc thời kỳ, ví dụ như Thời Trung cổ

It occurs during a particular historical period or era, such as the Middle Ages.

发生在某一历史时期的中段,比如中世纪

Ví dụ

Middle- age(Noun)

mˈɪdəl ˈeɪdʒ
ˈmɪdəɫ ˈeɪdʒ
01

Giai đoạn trong cuộc đời từ tuổi trưởng thành trẻ đến tuổi già thường bắt đầu từ khoảng 45 đến 65 tuổi.

The period of life between adulthood and old age is usually considered to be between the ages of 45 and 65.

被认为是人生中介于成年与老年之间的阶段,通常在45到65岁之间。」

Ví dụ