Bản dịch của từ Militant trong tiếng Việt

Militant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Militant(Adjective)

mˈɪlətn̩t
mˈɪlɪtn̩t
01

Mô tả thái độ hoặc hành động ủng hộ hoặc sẵn sàng dùng biện pháp đối đầu, kể cả bạo lực, để đạt mục tiêu chính trị hoặc xã hội.

Favouring confrontational or violent methods in support of a political or social cause.

支持使用暴力手段的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Militant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Militant

Chiến binh

More militant

Chiến binh hơn

Most militant

Chiến binh

Militant(Noun)

mˈɪlətn̩t
mˈɪlɪtn̩t
01

Người có thái độ hay hành động hung hăng, sẵn sàng dùng bạo lực hoặc biện pháp cực đoan để đạt mục tiêu chính trị hoặc tôn giáo. Thường là thành viên của một nhóm vũ trang hoặc phong trào cực đoan.

A militant person.

好斗的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Militant (Noun)

SingularPlural

Militant

Militants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ