Anh - Việt

Bản dịch của từ Militant trong tiếng Việt

militant

AdjectiveNoun

militant (Adjective)

/mˈɪlətn̩t/
/mˈɪlɪtn̩t/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thái độ hoặc hành động ủng hộ hoặc sẵn sàng dùng biện pháp đối đầu, kể cả bạo lực, để đạt mục tiêu chính trị hoặc xã hội.

Favouring confrontational or violent methods in support of a political or social cause.

Ví dụ
Nhóm quân đội tổ chức biểu tình để đòi công bằng xã hội.The militant group organized protests to demand social justice.
Cách tiếp cận quân đội của cô đối với hoạt động chính trị thường dẫn đến xung đột với các cơ quan chức năng.Her militant approach to activism often led to clashes with authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của militant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

militant

chiến binh

more militant

chiến binh hơn

most militant

chiến binh

Kết hợp từ của militant (Adjective)

ADVERB + militantVERB + militant
Kết hợp từ của militant
Collocation
Ví dụ

rất chiến đấu

very militant

Cô ấy rất quyết liệt về các vấn đề công bằng xã hội.

She is very militant about social justice issues.

cực kỳ quân mang

extremely militant

Quan điểm cực kỳ chiến đấu của cô về các vấn đề xã hội đã gây ra tranh cãi.

Her extremely militant views on social issues sparked controversy.

tương đối chiến binh

fairly militant

Cô ấy khá quân đội về bình đẳng giới trong xã hội.

She is fairly militant about gender equality in society.

ngày càng hung hãn

increasingly militant

Sự bất ổn xã hội được kích thích bởi những nhà hoạt động ngày càng quân đội.

The social unrest was fueled by increasingly militant activists.

militant (Noun)

/mˈɪlətn̩t/
/mˈɪlɪtn̩t/
AI

Nghĩa 01

Người có thái độ hay hành động hung hăng, sẵn sàng dùng bạo lực hoặc biện pháp cực đoan để đạt mục tiêu chính trị hoặc tôn giáo. Thường là thành viên của một nhóm vũ trang hoặc phong trào cực đoan.

A militant person.

Ví dụ
Người chiến binh tổ chức biểu tình cho quyền lợi của người lao động.The militant organized protests for workers' rights.
Nhà hoạt động xã hội được biết đến với việc ủng hộ mạnh mẽ.The social activist was known for being a militant advocate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của militant (Noun)

SingularPlural

militant

militants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh