Bản dịch của từ Millennium trong tiếng Việt

Millennium

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millennium (Noun)

məlˈɛniəm
mɪlˈɛniəm
01

Khoảng thời gian một nghìn năm, thường được tính từ mốc truyền thống là ngày sinh của Chúa Giê-su (tức là các kỷ nguyên nghìn năm).

A period of a thousand years especially when calculated from the traditional date of the birth of Christ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỷ niệm sau một nghìn năm; mốc thời gian hoặc lễ kỷ niệm đánh dấu 1.000 năm kể từ một sự kiện nào đó.

An anniversary of a thousand years.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Millennium (Noun)

mɪlˈiːniəm
mɪˈɫiniəm
01

Một khoảng thời gian một nghìn năm.

A period of one thousand years

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thời kỳ hạnh phúc lớn lao hoặc sự hoàn hảo của con người, thường trong bối cảnh tôn giáo.

A period of great happiness or human perfection often in a religious context

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ