Anh - Việt

Bản dịch của từ Millions trong tiếng Việt

millions

Noun

millions (Noun)

/mˈɪljnz/
/mˈɪljnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “million” (một triệu). Dùng để chỉ nhiều đơn vị, số lượng được tính bằng triệu: ví dụ “hai triệu”, “mấy triệu”, hoặc “hàng triệu”.

plural of million.

Ví dụ
Hàng triệu người đã tham gia sự kiện xã hội ở New York năm ngoái.Millions of people attended the social event in New York last year.
Không hàng triệu công dân tham gia chiến dịch từ thiện địa phương năm nay.Not millions of citizens participated in the local charity drive this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của millions (Noun)

SingularPlural

million

millions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh