Bản dịch của từ Minaret trong tiếng Việt

Minaret

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minaret(Noun)

mˌɪnɚˈɛt
mˌɪnəɹˈɛt
01

Một ngọn tháp cao mảnh, thường là một phần của nhà thờ Hồi giáo (thánh đường), có ban công hoặc mái che nơi người gọi cầu nguyện (muezzin) đứng để gọi tín đồ đi cầu nguyện.

A slender tower, typically part of a mosque, with a balcony from which a muezzin calls Muslims to prayer.

清真寺的细长塔楼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Minaret (Noun)

SingularPlural

Minaret

Minarets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ