Bản dịch của từ Balcony trong tiếng Việt

Balcony

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balcony (Noun)

bˈælkəni
bˈælkəni
01

Ban công trong rạp hát: dãy ghế cao nhất, nằm phía trên các tầng ghế khác (thường gọi là tầng trên cùng dành cho khán giả).

The highest tier of seats in a theatre above the dress or upper circle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nền hoặc sân nhỏ nhô ra ngoài tường tầng trên của một toà nhà, có thành chắn (lan can) và có lối ra từ cửa sổ hoặc cửa ra vào ở tầng cao hơn. Thường dùng để đứng ngắm cảnh, phơi quần áo hoặc trồng cây.

A platform enclosed by a wall or balustrade on the outside of a building with access from an upperfloor window or door.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh