Bản dịch của từ Balcony trong tiếng Việt
Balcony
Noun

Balcony (Noun)
bˈælkəni
bˈælkəni
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nền hoặc sân nhỏ nhô ra ngoài tường tầng trên của một toà nhà, có thành chắn (lan can) và có lối ra từ cửa sổ hoặc cửa ra vào ở tầng cao hơn. Thường dùng để đứng ngắm cảnh, phơi quần áo hoặc trồng cây.
A platform enclosed by a wall or balustrade on the outside of a building with access from an upperfloor window or door.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
