ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mini smartphone
Một chiếc điện thoại di động nhỏ gọn nhưng tích hợp các tính năng cao cấp thường chỉ có trên smartphone
A compact mobile phone that packs advanced features typically found in a smartphone.
这是一款体积小巧但具备高端智能手机常见的先进功能的手机。
Một thiết bị nhỏ gọn tích hợp chức năng của điện thoại và máy tính bàn
A compact device that combines the functions of a phone and a computer.
一款集手机和电脑于一体的紧凑型设备
Một chiếc điện thoại thông minh có kích thước màn hình nhỏ hơn và tính di động cao.
A smartphone with a smaller screen that's easy to carry around.
一款屏幕较小、更便于携带的智能手机。