Bản dịch của từ Mini smartphone trong tiếng Việt

Mini smartphone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mini smartphone(Phrase)

mˈiːni smˈɑːtfəʊn
ˈmini ˈsmɑrtˌfoʊn
01

Một chiếc điện thoại di động nhỏ gọn nhưng tích hợp các tính năng cao cấp thường chỉ có trên smartphone

A compact mobile phone that packs advanced features typically found in a smartphone.

这是一款体积小巧但具备高端智能手机常见的先进功能的手机。

Ví dụ
02

Một thiết bị nhỏ gọn tích hợp chức năng của điện thoại và máy tính bàn

A compact device that combines the functions of a phone and a computer.

一款集手机和电脑于一体的紧凑型设备

Ví dụ
03

Một chiếc điện thoại thông minh có kích thước màn hình nhỏ hơn và tính di động cao.

A smartphone with a smaller screen that's easy to carry around.

一款屏幕较小、更便于携带的智能手机。

Ví dụ