Bản dịch của từ Mini-state trong tiếng Việt

Mini-state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mini-state(Noun)

mˈɪnɪstˌeɪt
ˈminiˈsteɪt
01

Một vùng lãnh thổ tự trị với diện tích hạn chế

An autonomous territory with a limited area

Ví dụ
02

Một tiểu bang độc lập nhỏ

A small independent state

Ví dụ
03

Một quốc gia phụ thuộc về kinh tế hoặc chính trị vào một quốc gia lớn hơn.

A state that is economically or politically dependent on a larger state

Ví dụ