Bản dịch của từ Mini-state trong tiếng Việt
Mini-state
Noun [U/C]

Mini-state(Noun)
mˈɪnɪstˌeɪt
ˈminiˈsteɪt
02
Một tiểu bang độc lập nhỏ
A small independent state
Ví dụ
03
Một quốc gia phụ thuộc về kinh tế hoặc chính trị vào một quốc gia lớn hơn.
A state that is economically or politically dependent on a larger state
Ví dụ
