Bản dịch của từ Minimalism trong tiếng Việt
Minimalism
Noun [U/C]

Minimalism(Noun)
mˈɪnɪməlˌɪzəm
ˈmɪnəməˌɫɪzəm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một chủ nghĩa cho rằng càng ít càng tốt, ủng hộ sự đơn giản trong thiết kế và nghệ thuật
The principle is that less is more, emphasizing simplicity in design and art.
一种主张简至极致,提倡在设计与艺术中追求简单的学说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
