Bản dịch của từ Minor dimension trong tiếng Việt

Minor dimension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor dimension(Noun)

mˈɪnɐ dɪmˈɛnʃən
ˈmɪnɝ dɪˈmɛnʃən
01

Một khía cạnh có tầm quan trọng hoặc quy mô nhỏ hơn so với cái khác

One dimension is less significant or smaller in scale compared to another dimension.

这是一种尺度,其重要性或规模低于另一种尺度。

Ví dụ
02

Một khía cạnh phụ hoặc ít quan trọng hơn trong một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể

A minor or insignificant aspect in a particular context or situation.

这是在具体背景或情境中次要或不重要的方面或细节。

Ví dụ
03

Trong toán học, một chiều không gian có giá trị hoặc kích thước nhỏ hơn so với các chiều khác hiện có.

In mathematics, a dimension with a lesser value or size compared to other existing dimensions.

在数学中,一维的尺度或大小比其他维度要小。

Ví dụ