Anh - Việt

Bản dịch của từ Misalign trong tiếng Việt

misalign

Verb

misalign (Verb)

/mɪsəlˈaɪn/
/mɪsəlˈaɪn/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc xếp, căn, hoặc sắp đặt một thứ gì đó không đúng vị trí hoặc bị lệch so với hướng hoặc điểm cân chỉnh mong muốn; thường là bị đặt sai, nghiêng hoặc lệch so với trục/tiêu chuẩn.

Usually in pass To align badly or wrongly to align obliquely Also occasionally without object.

Ví dụ
Nhiều chính sách xã hội không phù hợp với nhu cầu của gia đình thu nhập thấp.Many social policies misalign with the needs of low-income families.
Những chương trình này không sai lệch với mục tiêu và giá trị cộng đồng.These programs do not misalign with community goals and values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misalign (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misalign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misaligned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misaligned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misaligns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misaligning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh