Bản dịch của từ Misdeal trong tiếng Việt

Misdeal

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misdeal(Noun)

mɪsdˈil
mɪsdˈil
01

Trong trò chơi bài, chỉ một ván bài được chia sai (chia nhầm, chia không theo quy tắc) khiến tay bài không hợp lệ hoặc cần chia lại.

In a card game a hand dealt wrongly.

Ví dụ

Misdeal(Verb)

mɪsdˈil
mɪsdˈil
01

Phát bài sai; chia bài nhầm do lỗi khi đang chia bài (trong các trò chơi bài).

Make a mistake when dealing cards.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ