Bản dịch của từ Mitochondria trong tiếng Việt

Mitochondria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mitochondria(Noun)

mˌɪtəʊkˈɒndriə
ˌmɪtəˈkɑndriə
01

Ty thể có DNA riêng và tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể.

Mitochondria have their own DNA and are involved in many metabolic processes.

线粒体拥有自己的DNA,并参与多种代谢过程。

Ví dụ
02

Những bào quan trong tế bào tạo ra năng lượng thông qua quá trình hô hấp tế bào.

Organelles in the cell produce energy through cellular respiration.

细胞内通过细胞呼吸过程产生能量的细胞器

Ví dụ
03

Thường được gọi là nhà máy năng lượng của tế bào, mitochondria đóng vai trò thiết yếu trong quá trình chuyển hóa năng lượng.

Commonly known as the cell's power plant, mitochondria play a crucial role in energy metabolism.

线粒体通常被称为细胞的能量工厂,在能量代谢过程中起着至关重要的作用。

Ví dụ

Họ từ