Bản dịch của từ Mixed heritage person trong tiếng Việt

Mixed heritage person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mixed heritage person(Noun)

mˈɪkst hˈɛrɪtɪdʒ pˈɜːsən
ˈmɪkst ˈhɛrɪtɪdʒ ˈpɝsən
01

Một người có thể nhận diện với nhiều di sản văn hóa.

A person who identifies with multiple cultural heritages

Ví dụ
02

Một người sinh ra từ cha mẹ có nền tảng chủng tộc hoặc dân tộc khác nhau.

A person born to parents of different racial or ethnic backgrounds

Ví dụ
03

Một người có tổ tiên mang các yếu tố từ nhiều nền văn hóa hoặc dân tộc khác nhau.

A person whose ancestry includes elements from different cultures or ethnic backgrounds

Ví dụ