Anh - Việt

Bản dịch của từ Mockingbird trong tiếng Việt

mockingbird

Noun

mockingbird (Noun)

/mˈɑkɪŋbɝd/
/mˈɑkɪŋbɝɹd/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim ca có đuôi dài và màu lông xám, sống chủ yếu ở vùng nhiệt đới châu Mỹ, nổi tiếng vì khả năng bắt chước tiếng hót và tiếng kêu của các loài chim khác.

A longtailed songbird with greyish plumage found mainly in tropical America and noted for its mimicry of the calls and songs of other birds.

Ví dụ
Chim giả ca hát tuyệt vời trong buổi picnic cộng đồng hôm thứ Bảy.The mockingbird sang beautifully during the community picnic last Saturday.
Nhiều người đã không chú ý đến chim giả trong công viên hôm qua.Many people did not notice the mockingbird in the park yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh