Bản dịch của từ Mockingbird trong tiếng Việt

Mockingbird

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mockingbird(Noun)

mˈɑkɪŋbɝd
mˈɑkɪŋbɝɹd
01

Một loài chim ca có đuôi dài và màu lông xám, sống chủ yếu ở vùng nhiệt đới châu Mỹ, nổi tiếng vì khả năng bắt chước tiếng hót và tiếng kêu của các loài chim khác.

A longtailed songbird with greyish plumage found mainly in tropical America and noted for its mimicry of the calls and songs of other birds.

一种长尾灰色鸣禽,以模仿其他鸟类的叫声而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh