Bản dịch của từ Moderate praise trong tiếng Việt

Moderate praise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderate praise(Noun)

mˈɒdərˌeɪt prˈeɪz
ˈmɑdɝˌeɪt ˈpreɪz
01

Sự công nhận được đo bằng sự kỳ vọng của nó.

Recognition that is measured in its expectation

Ví dụ
02

Một hình thức công nhận hoặc khen ngợi nhưng có phần khiêm tốn.

A form of acknowledgment or commendation that is restrained

Ví dụ
03

Ca ngợi không bị quá trớn là sự tán thưởng hoặc ngưỡng mộ ở mức độ vừa phải.

Praise that is not excessive moderate approval or admiration

Ví dụ