Bản dịch của từ Mohar coin trong tiếng Việt

Mohar coin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mohar coin(Noun)

mˈəʊhɑː kˈɔɪn
ˈmoʊhɑr ˈkɔɪn
01

Đây là một loại tiền tệ lịch sử do nhiều bang và các nhà cai trị Ấn Độ phát hành.

A type of currency with a rich history that was issued by various Indian states and rulers.

这是一种由印度的多个邦和统治者发行的具有悠久历史的货币类型。

Ví dụ
02

Một đồng xu bạc từng được dùng ở Ấn Độ, có giá trị tương đương với rupee.

A silver coin was once used in India, equivalent in value to a rupee.

一种曾在印度使用的银币,价值相当于卢比

Ví dụ
03

Một đồng xu bằng vàng thường được sử dụng trong thương mại và buôn bán ở Ấn Độ.

A gold coin is commonly used in trade and transactions in India.

一枚常用于印度贸易和商业的黄金币

Ví dụ