Bản dịch của từ Moisturise trong tiếng Việt

Moisturise

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moisturise (Verb)

mˈɔɪstʃɚˌaɪz
mˈɔɪstʃɚˌaɪz
01

Thêm độ ẩm vào một vật hoặc làm cho thứ gì đó bớt khô bằng cách cung cấp nước hoặc chất dưỡng ẩm.

To add moisture to something or make something less dry by doing this.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moisturise (Noun)

mˈɔɪstʃɚˌaɪz
mˈɔɪstʃɚˌaɪz
01

Một chất bôi lên da để làm da bớt khô, giữ ẩm và làm mềm da.

A substance that you put on your skin to make it less dry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ