Bản dịch của từ Monitor tasks trong tiếng Việt
Monitor tasks
Phrase

Monitor tasks(Phrase)
mˈɒnɪtɐ tˈɑːsks
ˈmɑnɪtɝ ˈtæsks
Ví dụ
02
Theo dõi tình trạng và tiến độ hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
To track the status and completion of assigned tasks
Ví dụ
03
Giám sát tiến độ hoặc hiệu suất của các nhiệm vụ
To oversee the progress or performance of tasks
Ví dụ
