Bản dịch của từ Monitor tasks trong tiếng Việt

Monitor tasks

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monitor tasks(Phrase)

mˈɒnɪtɐ tˈɑːsks
ˈmɑnɪtɝ ˈtæsks
01

Để kiểm tra hoặc quan sát việc thực hiện các nhiệm vụ một cách thường xuyên.

To check or observe the execution of tasks regularly

Ví dụ
02

Theo dõi tình trạng và tiến độ hoàn thành các nhiệm vụ được giao.

To track the status and completion of assigned tasks

Ví dụ
03

Giám sát tiến độ hoặc hiệu suất của các nhiệm vụ

To oversee the progress or performance of tasks

Ví dụ