Bản dịch của từ Monitored vehicle trong tiếng Việt

Monitored vehicle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monitored vehicle(Phrase)

mˈɒnɪtəd vˈɛhɪkəl
ˈmɑnəˌtɔrd ˈvɛhɪkəɫ
01

Một phương tiện được sử dụng trong nghiên cứu hoặc thí nghiệm để đánh giá hành vi hoặc điều kiện.

A vehicle used in a study or experiment to assess behavior or conditions

Ví dụ
02

Một phương tiện được trang bị các hệ thống cho phép thu thập và phân tích dữ liệu.

A vehicle equipped with systems that allow for data collection and analysis

Ví dụ
03

Một phương tiện đang được theo dõi hoặc giám sát để đánh giá hiệu suất hoặc an toàn.

A vehicle that is being observed or tracked for performance or safety

Ví dụ