Bản dịch của từ Monophony trong tiếng Việt
Monophony

Monophony (Noun)
Monophony (Adjective)
Thuộc hoặc liên quan đến âm đơn (một dòng giai điệu duy nhất không có hợp âm hoặc nhiều giọng đồng thời). Dùng để mô tả nhạc có một dòng giai điệu chính, không có bè phối hay đa âm.
Being or relating to a monophony.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Monophony (đơn âm) là một thuật ngữ âm nhạc chỉ hình thức âm nhạc chỉ có một dòng giai điệu mà không có sự hỗ trợ của các giọng hát hoặc nhạc cụ phụ. Monophony thường gặp trong âm nhạc dân gian, âm nhạc tôn giáo, hoặc các tác phẩm cổ điển từ thời trung cổ. Thuật ngữ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, và được sử dụng đồng nhất trong cả hai ngữ cảnh.
Họ từ
Monophony (đơn âm) là một thuật ngữ âm nhạc chỉ hình thức âm nhạc chỉ có một dòng giai điệu mà không có sự hỗ trợ của các giọng hát hoặc nhạc cụ phụ. Monophony thường gặp trong âm nhạc dân gian, âm nhạc tôn giáo, hoặc các tác phẩm cổ điển từ thời trung cổ. Thuật ngữ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, và được sử dụng đồng nhất trong cả hai ngữ cảnh.
