Bản dịch của từ Monophony trong tiếng Việt

Monophony

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monophony (Noun)

mənˈɑfəni
mənˈɑfəni
01

Âm thanh hoặc giọng đơn độc; một dòng âm thanh hoặc một giọng hát duy nhất trong một tác phẩm âm nhạc (không có hòa âm nhiều bè).

A single or solo voice or sound especially in a musical piece.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Monophony (Adjective)

mənˈɑfəni
mənˈɑfəni
01

Thuộc hoặc liên quan đến âm đơn (một dòng giai điệu duy nhất không có hợp âm hoặc nhiều giọng đồng thời). Dùng để mô tả nhạc có một dòng giai điệu chính, không có bè phối hay đa âm.

Being or relating to a monophony.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ