Bản dịch của từ Monorhyme trong tiếng Việt

Monorhyme

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monorhyme(Adjective)

mˈɑnəɹaɪm
mˈɑnəɹaɪm
01

Có một vần duy nhất (mọi câu hoặc mọi dòng thơ đều dùng cùng một âm vần).

Having a single rhyme.

只有一个韵脚

Ví dụ

Monorhyme(Noun)

mˈɑnəɹaɪm
mˈɑnəɹaɪm
01

Một bài thơ hoặc đoạn văn mà tất cả các dòng đều cùng vần (tức là tất cả các câu kết bằng cùng một âm hoặc từ có vần giống nhau).

A poem or passage in which all the lines have the same rhyme rhyming of this kind.

同韵诗:所有行都押同韵的诗或段落。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh từ chỉ những câu thơ hoặc đoạn văn mà tất cả các dòng kết thúc bằng cùng một vần (hoặc các từ kết thúc giống nhau). Trong dạng số nhiều, nó chỉ các từ hoặc dòng tạo nên thứ vần lặp lại đó trong bài thơ.

In plural Lines forming such a poem or passage the words representing such rhymes.

押韵的诗句或段落

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh