Bản dịch của từ Mortify trong tiếng Việt

Mortify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortify(Verb)

mˈɔɹtɪfˌɑɪ
mˈɑɹtəfˌɑɪ
01

(về da thịt) bị hoại tử hoặc thối rữa do mất máu nuôi, chẳng hạn mô da hoặc thịt bị chết vì nhiễm trùng hoặc thiếu máu.

(of flesh) be affected by gangrene or necrosis.

Ví dụ
02

Kiểm soát hoặc kìm chế thân xác, nhu cầu hoặc dục vọng bằng cách tự khổ, tự kỷ luật hoặc từ bỏ (thường mang ý tự hy sinh hay tự hành hạ để rèn luyện tinh thần hoặc tôn giáo).

Subdue (the body or its needs and desires) by self-denial or discipline.

Ví dụ
03

Khiến ai đó cảm thấy rất xấu hổ hoặc thẹn đến mức ngượng ngùng, mất mặt.

Cause (someone) to feel very embarrassed or ashamed.

Ví dụ

Dạng động từ của Mortify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mortify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mortified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mortified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mortifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mortifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ