Bản dịch của từ Most successful trong tiếng Việt

Most successful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most successful(Adjective)

mˈɒst səksˈɛsfəl
ˈmɑst səkˈsɛsfəɫ
01

Đã đạt được thành công lớn nhất so với những người khác

Having achieved the greatest success compared to others

Ví dụ
02

Được đánh dấu bằng mức độ thành công cao nhất

Marked by the highest degree of success

Ví dụ
03

Cực kỳ hiệu quả hoặc thuận lợi trong việc hoàn thành mục tiêu

Extremely effective or favorable in accomplishing a goal

Ví dụ