Bản dịch của từ Most vile trong tiếng Việt
Most vile
Adjective

Most vile(Adjective)
mˈɒst vˈaɪl
ˈmɑst ˈvaɪɫ
01
Đáng ghét hoặc đáng bị lên án về mặt đạo đức, độc ác, xấu xa
Morally reprehensible or disgusting and vile
在道德层面令人鄙视或令人毛骨悚然、令人恶心的
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Rất khó chịu hoặc tệ, gây phản cảm hoặc ghê tởm
Extremely unpleasant or bad, highly offensive or disgusting
非常令人不快或恶劣,令人反感或令人作呕的
Ví dụ
