Anh - Việt

Bản dịch của từ Moulted trong tiếng Việt

moulted

VerbAdjective

moulted (Verb)

/mˈoʊltəd/
/mˈoʊltəd/
AI

Nghĩa 01

(Động từ) Rụng hoặc thay lông, rụng hoặc bong da/mai cũ để mọc lớp mới; quá trình bỏ lớp vỏ/lông/da cũ để làm chỗ cho phần mới phát triển.

Shed old feathers hair or skin or an old shell to make way for a new growth.

Ví dụ
Chim đã lột lông trước khi di cư vào tháng Mười Một.Birds moulted their feathers before the winter migration in November.
Chim không lột lông trong những tháng mùa hè.The birds did not moulted their feathers during the summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của moulted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

moult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

moulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

moulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

moults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

moulting

moulted (Adjective)

/mˈoʊltəd/
/mˈoʊltəd/
AI

Nghĩa 01

Đã rụng hoặc thay lớp lông, tóc, da hoặc vỏ cũ; đã lột xác, để thay lớp phủ mới.

Having shed old feathers hair or skin or an old shell.

Ví dụ
Con chim đã lột lông trước khi di cư mùa xuân.The bird has moulted its feathers before the spring migration.
Nhiều loài chim không lột lông trong những tháng mùa đông.Many birds do not moult during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh