Bản dịch của từ Mounted up trong tiếng Việt

Mounted up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mounted up(Phrase)

mˈaʊntɪd ˈʌp
ˈmaʊntɪd ˈəp
01

Tích lũy hoặc tăng nhanh chóng

To accumulate or increase rapidly

Ví dụ
02

Để được nâng lên hoặc nâng cao, cả về mặt vật lý lẫn ẩn dụ.

To be elevated or raised up physically or metaphorically

Ví dụ
03

Thăng tiến lên vị trí cao hơn

To rise to a higher position

Ví dụ