Bản dịch của từ Mounted up trong tiếng Việt
Mounted up
Phrase

Mounted up(Phrase)
mˈaʊntɪd ˈʌp
ˈmaʊntɪd ˈəp
01
Tích lũy hoặc tăng nhanh chóng
To accumulate or increase rapidly
Ví dụ
02
Để được nâng lên hoặc nâng cao, cả về mặt vật lý lẫn ẩn dụ.
To be elevated or raised up physically or metaphorically
Ví dụ
