Bản dịch của từ Mount trong tiếng Việt

Mount

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mount (Noun)

mˈaʊnt
mˈaʊnt
01

Một giá đỡ hoặc bệ dùng để đặt, giữ cố định một khẩu súng, máy ảnh hoặc thiết bị tương tự, giúp thiết bị ổn định và dễ thao tác hơn.

A support for a gun, camera, or similar piece of equipment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ “mount” ở đây nghĩa là một ngọn núi hoặc đồi (từ cổ, hiện còn thấy trong tên địa danh).

A mountain or hill (archaic except in place names)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một vật đỡ hoặc khung nền dùng để đặt và trưng bày ảnh, đá quý hoặc tác phẩm nghệ thuật, giúp giữ và làm nổi bật món đồ đó.

A backing or setting on which a photograph, gem, or work of art is set for display.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Con ngựa dùng để cưỡi hoặc có thể cưỡi được.

A horse that is ridden or is available for riding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trong thuật xem bàn tay (bói tay), “mount” là các u nhô đầy thịt trên lòng bàn tay, mỗi u nhô được cho là biểu thị mức độ ảnh hưởng của một hành tinh nhất định.

Any of several fleshy prominences on the palm of the hand regarded in palmistry as signifying the degree of influence of a particular planet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mount (Verb)

mˈaʊnt
mˈaʊnt
01

Leo lên trên bậc thang, đồi núi hoặc bề mặt có độ dốc, tức là đi lên vị trí cao hơn bằng cách bước hoặc trèo.

Climb up (stairs, a hill, or other rising surface)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tổ chức và bắt đầu một chiến dịch hoặc một kế hoạch hành động (ví dụ: tiến hành, triển khai một chiến dịch, cuộc vận động hoặc hoạt động có mục tiêu).

Organize and initiate (a campaign or other course of action)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt hoặc gắn (một vật) lên một giá, bệ hoặc bộ phận hỗ trợ sao cho cố định hoặc sẵn sàng sử dụng.

Place or fix (an object) on a support.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tăng lên về kích thước, số lượng hoặc mức độ; trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn theo thời gian.

Grow larger or more numerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ