Bản dịch của từ Mower trong tiếng Việt

Mower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mower(Noun)

mˈoʊɚ
mˈoʊɚ
01

Máy cắt cỏ hoặc máy gặt cỏ dùng trên nông trại để cắt cỏ khô làm thức ăn cho gia súc (ví dụ: máy gặt kiểu liềm, máy gặt có lưỡi răng).

A farm machine used in hay production (sickle mower, finger-bar mower).

Ví dụ
02

Người làm nhiệm vụ cắt cỏ; người đi cắt cỏ trong vườn, bãi cỏ hoặc khuôn viên.

A person who cuts grass.

Ví dụ
03

Máy cắt cỏ dùng để cắt cỏ trên bãi cỏ hoặc sân nhà.

A lawnmower, a machine used to cut grass on lawns.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ