Bản dịch của từ Mucus trong tiếng Việt

Mucus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mucus(Noun)

mjˈukəs
mjˈukəs
01

Một chất nhớt, hơi nhầy do màng nhầy và tuyến trong cơ thể động vật tiết ra; thường giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc (ví dụ ở mũi, họng, phổi hoặc đường tiêu hóa).

A slimy substance typically not miscible with water secreted by the mucous membranes and glands of animals for lubrication protection etc.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mucus (Noun)

SingularPlural

Mucus

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ