Bản dịch của từ Mullet trong tiếng Việt

Mullet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mullet(Noun)

01

Một loài cá nước ngọt thuộc họ cá hút (sucker family), đặc biệt là các loài trong chi Moxostoma thường gọi là redhorse (cá đỏ yên/ngựa đỏ). Đây là các loài cá có thân dài, miệng hướng xuống thích hợp để hút thức ăn ở đáy nước.

US Any of several species of freshwater fish in the sucker family especially in the genus Moxostoma the redhorses.

一种淡水鱼,属于吸鱼科,特别是红马鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cá nước mặn thuộc họ Mugilidae, thường gọi là cá trích bạc hoặc cá nục biển (thường là cá mullet màu xám sống ven bờ).

Especially US A fish of the family Mugilidae order Mugiliformes the grey mullets.

灰色海鱼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài cá thuộc họ Mullidae (thường gọi là cá mullet hoặc cá đầu đỏ), nổi bật với sắc đỏ hoặc cam và thường gọi là cá mó (cá râu) trong tiếng Việt; thường dùng trong ẩm thực biển.

A fish of the family Mullidae order Syngnathiformes especially the genus Mullus the red mullets or goatfish.

一种红色的海鱼,属于鲻科,常用于海鲜料理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh