Bản dịch của từ Multidisciplinary trong tiếng Việt

Multidisciplinary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multidisciplinary (Adjective)

01

Kết hợp hoặc liên quan đến một số ngành học hoặc chuyên môn chuyên môn để tiếp cận một chủ đề hoặc vấn đề.

Combining or involving several academic disciplines or professional specializations in an approach to a topic or problem.

Ví dụ

The multidisciplinary approach helped solve social issues in New York City.

Phương pháp đa ngành đã giúp giải quyết các vấn đề xã hội ở New York.

A multidisciplinary team does not ignore any social perspectives in research.

Một nhóm đa ngành không bỏ qua bất kỳ góc nhìn xã hội nào trong nghiên cứu.

Is a multidisciplinary strategy effective for addressing social problems today?

Chiến lược đa ngành có hiệu quả trong việc giải quyết các vấn đề xã hội hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Multidisciplinary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Multidisciplinary

Không có idiom phù hợp