Anh - Việt

Bản dịch của từ Multidisciplinary trong tiếng Việt

multidisciplinary

Adjective

multidisciplinary (Adjective)

/mʌltidˈɪsəplənɛɹi/
/mʌltidˈɪsəplənɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Kết hợp hoặc liên quan đến nhiều ngành học hoặc chuyên môn khác nhau để tiếp cận, nghiên cứu hoặc giải quyết một vấn đề.

Combining or involving several academic disciplines or professional specializations in an approach to a topic or problem.

Ví dụ
Phương pháp đa ngành đã giúp giải quyết các vấn đề xã hội ở New York.The multidisciplinary approach helped solve social issues in New York City.
Một nhóm đa ngành không bỏ qua bất kỳ góc nhìn xã hội nào trong nghiên cứu.A multidisciplinary team does not ignore any social perspectives in research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh