Bản dịch của từ Multinational program trong tiếng Việt

Multinational program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multinational program(Noun)

mˌʌltɪnˈeɪʃənəl prˈəʊɡræm
ˌməɫtəˈneɪʃənəɫ ˈproʊˌɡræm
01

Một sáng kiến hoặc dự án được tổ chức bởi một thực thể hoạt động tại nhiều quốc gia.

An initiative or project organized by an entity that operates in multiple countries

Ví dụ
02

Một chương trình bao gồm nhiều quốc gia, thường để hợp tác hoặc nghiên cứu.

A program that involves multiple nations typically for collaboration or research

Ví dụ
03

Một kế hoạch nhằm mang lại lợi ích hoặc giải quyết các vấn đề giữa các quốc gia khác nhau.

A scheme designed to benefit or address issues across different nations

Ví dụ